tranh hùng

Học thuật
Thân thiện
tranh hùng

Hai tàu chiến tranh hùng trên đại dương.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giành nhau, cạnh tranh để trở thành kẻ mạnh nhất, ưu thế tối cao: Hành động của các bên cố gắng vượt lên nhau, khẳng định sức mạnh vị thế vượt trội trong một cuộc đấu, cuộc chiến hoặc lĩnh vực nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai đế chế lớn liên tục tranh hùng trên biển cả. (Hai đế chế lớn liên tục giành nhau địa vị mạnh nhất trên biển cả.)
    • Cuộc tranh hùng giữa hai công ty công nghệ đã thúc đẩy nhiều đổi mới. (Cuộc cạnh tranh để trở thành kẻ mạnh nhất giữa hai công ty công nghệ đã thúc đẩy nhiều đổi mới.)
    • Lịch sử ghi lại nhiều giai đoạn các thế lực phong kiến tranh hùng. (Lịch sử ghi lại nhiều giai đoạn các thế lực phong kiến giành nhau quyền lực tối cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cuộc tranh hùng": dùng như một danh từ chỉ toàn bộ quá trình, sự kiện cạnh tranh quyết liệt để giành ngôi vị số một.

    • Cuộc tranh hùng kéo dài hàng thập kỷ cuối cùng cũng phân định thắng bại. (Sự kiện cạnh tranh giành vị trí mạnh nhất kéo dài hàng thập kỷ cuối cùng cũng phân định thắng bại.)
  • "thời kỳ tranh hùng": chỉ một giai đoạn lịch sử nhiều thế lực cạnh tranh gay gắt.

    • Đó thời kỳ tranh hùng của bảy nước chư hầu. (Đó thời kỳ bảy nước chư hầu cạnh tranh quyết liệt để trở thành bá chủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tranh đoạt (động từ): giành giật, cướp lấy (thường quyền lợi, vật chất cụ thể).
  • Tranh giành (động từ): giành giật, cạnh tranh nhau (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho nhiều thứ).
  • Tranh đồ vương (thành ngữ): tranh giành ngôi bá chủ, vương quyền (cùng trường nghĩa nhưng cụ thể hơn về quyền lực tối cao).
Từ đồng nghĩa
  • Cạnh tranh quyết liệt: cạnh tranhmức độ cao, gay gắt.
  • Giành ngôi vị: tranh giành để được vị trí cao nhất.
  • Thế chân vạc: chỉ tình thế ba bên (hoặc nhiều bên) thế lực ngang nhau cạnh tranh với nhau (thường dùng như danh từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt phổ biến cho từ này)

Thành ngữ liên quan
  • Tranh hùng tranh : nhấn mạnh việc tranh giành quyền lực tối cao, địa vị bá chủ.
    • Lịch sử cổ đại những trang sử dài về tranh hùng tranh . (Lịch sử cổ đại những trang sử dài về việc tranh giành quyền lực địa vị bá chủ.)
tranh hùng

Hai tàu chiến tranh hùng trên đại dương.

  1. Giành nhau thế mạnh nhất: Mấy cường quốc tranh hùngĐại Tây Dương.